Đang thực hiện
Tìm kiếm
WEBSITE đăng ký XKLĐ Nhật Bản trực tuyến số 1 Việt Nam. Hỗ trợ chuyên nghiệp, đầy đủ nhất.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Mr. Trần Hùng: 0964 025 688 -Ms. Hồng Nhung: 0972 137 895 -Ms. Đào Hảo: 0981 307 288 -Ms. Phạm Duyên: 0981 294 494

Tổng hợp 100 mẫu câu và tự vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh HAY DÙNG NHẤT!

11/07/2019
Bạn có biết việc đầu tiên bạn cần làm tại Nhật ngay sau khi máy bay hạ cánh là gì không? Đó chính là thủ tục  xuất nhập cảnh. Vì vậy hôm nay chúng tôi sẽ giúp bạn “không còn bị lúng túng” khi làm thủ tục với 100 mẫu câu tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh thông dụng nhất! Hãy cùng đón xem nhé!
Tổng hợp 100 mẫu câu và tự vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh HAY DÙNG NHẤT!

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh 
 
Có một thực trạng ở đây là trình độ tiếng Nhật của DHS, TTS khi mới sang Nhật thường là trình độ sơ cấp, chỉ có thể giao tiếp cơ bản nên việc làm thủ tục xuất nhập cảnh sẽ gây ra không ít khó khăn.

Bạn có thể tham khảo cách điền tờ khai nhập cảnh vào Nhật Bản chi tiết nhất  tại đây

Do vậy để thủ tục được hoàn tất nhanh nhất thì bạn hãy trang bị cho mình từ vựng tiếng Nhật về chủ đề xuất nhập cảnh nhé!

I/  Từ vựng tiếng Nhật tại sân bay

Sân bay:  kuukou 空港

Máy bay:  hikouki 飛行機

Chuyến bay:  furaito:  フライト

Vé:  chiketto チケット

Phi công:  pairotto パイロット

 
Tổng hợp 100 mẫu câu và tự vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh HAY DÙNG NHẤT!

Từ vựng tiếng Nhật tại sân bay 

Tiếp viên hàng không:  kyakushitsu joumu in 客室乗務員

Số hiệu chuyến bay: bin mei 便名

Cửa lên máy bay: toujou geーto  搭乗ゲート

Thẻ lên máy bay:  toujou ken 搭乗券

Hộ chiếu:  pasupoーto パスポート

Hành lý xách tay:  kinai mochikomi you tenimotsu 機内持ち込み用手荷物

Va li:  suーtsukeーsu スーツケース  Hành lý tenimotsu 手荷物


II/  Các mẫu câu tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh hay dùng nhất!
 
Tổng hợp 100 mẫu câu và tự vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh HAY DÙNG NHẤT!

Mẫu câu tiếng Nhật dùng trong xuất nhập cảnh 

1. パスポート をみせて ください
Pasupouto o misete kudasai
Cho phép xem hộ chiếu của bạn

2. はい どうぞ
Hai douzo
Vâng, đây ạ!
 
3. 入国の目的は何ですか ・
Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka?
Mục đích nhập cảnh của bạn là gì?
 
4. かんこう に きました。
Kankou ni kimashita
Đi du lịch
 
5. しごと で きました
Shigoto de kimashita
Đến vì công việc làm


 
6. しょくむは なんですか
shokumu wa nan desuka
Làm việc gì vậy?
 
7. かいしゃいんです
Kaishain desu
Là nhân viên
 
8. にほんは はじめて ですか
Nihon ha hajimete desuka
Đến Nhật lần đầu à?
 
9. はい、 そう です
Hai sou desu
Vâng đúng vậy
 
10. いいえ、にど め です・いいえ、二度目です。
Iie nido me desu
Không là lần thứ hai
 
11. にほんに は いつ まで いらっしゃいます か
Nihon ni ha itsu made irasshaimasu ka
Ở lại trong bao lâu?

12. いっしゅう かんの よてい です。一週間の予定です。
Isshuu kan no yotei desu
Dự định khoảng 1 tuần

 
Tổng hợp 100 mẫu câu và tự vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh HAY DÙNG NHẤT!

Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong xuất nhập cảnh 
 
13. しんこく する もの あります か。申告するものありますか?
Shinkoku suru mono arimasu ka
Có đồ gì khai báo?
 
14. ありません
Arimasen
Không có
 
15. はい あります
Hai arimasu
Vâng, có
 
16. これ は なんですか。これは何ですか?
Kore wa nan desuka
Đây là cái gì
 
17. ともだち え の ぷれぜんと です。友達へのプレゼントです。
Tomodachi e no purezento desu
Quà dành cho bạn
 
18. けっこ です、気をつけて
Kekko desu、ki wo tsukete.
Được, chúc may mắn
 
19. ありがとお ございます
Arigatoo gozaimasu
Cảm ơn bạn

 
Tổng hợp 100 mẫu câu và tự vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh HAY DÙNG NHẤT!

Mẫu câu tiếng Nhật dùng trong xuất nhập cảnh 

20. かんぜい を はらわなければ なりませんか?
Kanzei o harawanakereba narimasen ka
Có phải trả thuế quan?
 
21. はい、 はらわなければ なりません
Hai harawanakereba narimasen
Vâng phải trả
 
22. いいえ、 はらわなくて も いい です
Iie harawanakute mo ii desu
Không phải trả
 
23. にゅうこく
Nyuukoku
Sự nhập cảnh
 
24. ここ
Koko
Ở đây
 
25. パスポート
Pasupoto
Hộ chiếu
 
26. ある(いる)
Aru(iru)

 
27. くる
Kuru
đến
 
28. はじめて
Hajimete
Đầu tiên
 
29. ともだち
Tomodachi
Bạn bè
 
30. しんこく する
Shinkoku suru
Khai báo

31. に ど め
Ni do me
Lần thứ hai
 
32. いらっしゃる
Irassharu
Đến, ở
 
33.どのくらい日本に滞在する予定ですか。
(どのくらいにほんにたいざいする よていですか。)

dono kurai nihon ni  taizaisuru yotei desu ka
Bạn định ở Nhật trong vòng bao lâu?
 
Tổng hợp 100 mẫu câu và tự vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh HAY DÙNG NHẤT!

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật dùng trong xuất nhập cảnh
34. にもつは とどきましたか。
(荷物は 届きましたか。)

nimotsu wa todokimashitaka
Hành lý của bạn đều đã gửi tới rồi chứ.
 
35. あなたのスーツケースですか。
(あなたのスーツケースですか。)

Anata no sūtsukēsu desu ka
Đây là vali của bạn à?
 
36. 入国書類に記入してください。
(にゅうこくしょるいに きにゅうしてください。)

Nyuukoku shyorui ni Kiyuu shitekudasai
Xin hãy điền vào giấy tờ nhập cảnh.
 
37. スーツケースをチェックさせていただきます。
Sutsukesu o chekku sa sete itadakimasu.
Xin mở vali cho tôi kiểm tra.
 
38. この小さいバックに何がありますか?
(このちいさいバックに なにがありますか?)

kono chisai bakku ni nani ga arimasenka.
Trong cái túi nhỏ này chứa thứ gì?

39. 個人的な荷物は 税金申告が要りません。
(こじんてきなにもつは ぜいきんしんこくがいりません。)

Kojinteki nani motsu wa zeikin shinko ku ga irimasen.
Những đồ dùng cá nhân không cần phải khai báo thuế.
 
40. 規定に基づいて、このような物は 税金を納めなければなりません。
(きていにもとづいて、このようなものは ぜいきんをおさめなければなりません。)

Kitei ni motodzuite, kono yōna mono wa ze ikin o osamenakereba narimasen.
Căn cứ theo quy định, những đồ vật này phải đóng thuế.
 
41. この荷物を持って行ってはいけません。
(このにもつをもっていってはいけません。)

Kono ni motsu o motte itte wa ikemasen.
Những đồ vật này không được mang theo.
 
Để không bị PHẠT khi nhập cảnh Nhật Bản thì bạn phải đọc thêm bài viết dưới đây:

   
42. 足掛けがあります。
(あしかけが あります)

ashikake ga arimasu
Tôi có giấy thông hành…
 
43. ご協力ありがとうございます。
(ご協力ありがとうございます)

Go kyoryoku arigatou gozaimasu
Cám ơn vì sự hợp tác.
….
Trên đây chúng tôi vừa gợi ý cho các bạn các mẫu câu, từ vựng tiếng Nhật chủ đề xuất nhập cảnh. Mong rằng bài viết thực sự hữu ích đến bạn đọc. Chúc thành công!

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Mr. Trần Hùng: 0964 025 688

Ms. Hồng Nhung: 0972 137 895

Ms. Đào Hảo: 0981 307 288

Ms. Phạm Duyên: 0981 294 494

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Họ tên (*)
SĐT(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Mr. Trần Hùng

0964 025 688

hotro.japan@gmail.com

Ms. Hồng Nhung

0972 137 895

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Trần Hùng
Mr. Trần Hùng
SĐT: 0964 025 688
Ms. Hồng Nhung
Ms. Hồng Nhung
SĐT: 0972 137 895
Ms. Đào Hảo
Ms. Đào Hảo
SĐT: 0981 307 288
Ms. Phạm Duyên
Ms. Phạm Duyên
SĐT: 0981 294 494
Chia sẻ của người lao động
08687526..
Sang Nhật đã được gần 2 năm, đã cảm thấy bản thân...
09129213..
Năm 27 tuổi, do công việc xây dựng ở Việt Nam cực quá...
0983 473 3..
Hiện tại, mình đang tham gia đơn hàng xuất khẩu lao...

message Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang