Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Thứ duy nhất bạn cần khi đến Nhật: tìm đơn hàng, học tiếng Nhật, giải đáp thắc mắc 24/7 Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Mr. Phạm Chung: 0972 859 695 -Mr. Phạm Quỳnh: 0961 307 040 -Mr. Minh Hoàn: 0867 165 885 -Nguyễn Hoàng (Mr): 0981 342 188

50 từ vựng tiếng Nhật về Corona Virus được sử dụng nhiều nhất TTS, DHS cần biết!

17/09/2020

Tình hình dịch bệnh COVID-19 ở Nhật không mấy khả quan khi số người nhiễm, số tỉnh nhiễm đang biến động mỗi ngày. Là TTS, DHS đang học tập và làm việc ở Nhật cần phải trang bị cho mình không chỉ kiến thức về loại virus này mà còn phải biết được từ vựng tiếng Nhật về Corona virus để có thể tìm hiểu được các tài liệu, mẩu tin, mẩu thông báo bằng tiếng Nhật. Cùng tìm hiểu chi tiết dưới đây nhé!

Học ngay 50 từ vựng tiếng Nhật về Corona virus

1. Từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng dịch bệnh Corona 

  1. 発熱 ( Hatsunetsu): Phát sốt
  2. 鼻水 (Hanamizu): Sổ mũi
  3. くしゃみ (Kushami): Hắt hơi 
  4. せき (Seki): Ho
  5. 唾液 (Daeki): Nước bọt 
  6. 頭痛 (Zutsū): Đâu đầu, nhức đầu
  7. 下痢 (Geri): tiêu chảy
  8. インフルエンザ (Infuruenza): cảm cúm 
  9. マラリア(Mararia): sốt rét
  10. 嘔吐(Ōto): bị nôn mửa
Học ngay 50 từ vựng tiếng Nhật về Corona virus

Từ vựng tiếng Nhật về triệu chứng Corona virus
  1. 出血 (Shukketsu): chảy máu
  2. 発疹が出ました: Phát ban
  3. 喉が痛い: Đau họng
  4. 痰が出ます: Có đờm
  5. 熱が下がりません: Không hạ sốt
  6. 食欲がありません: Chán ăn
  7. 身体がだるいです: Cơ thể mệt mỏi
  8. 気分が悪いです: Cảm thấy khó chịu

Bạn có thể tham khảo thêm về các từ vựng tiếng Nhật khi bị ốm trong bài viết: Ngồi mà khóc nếu không biết 21 từ vựng tiếng Nhật khi bị ốm ở Nhật 

2. Từ vựng tiếng về khám bệnh, kết quả khám bệnh Corona Virus

Học ngay 50 từ vựng tiếng Nhật về Corona virus

Từ vựng tiếng Nhật về khám chữa bệnh Corona virus
 
  1. 状 (Shōjō): Triệu chứng 
  2. 検査 の結果(Kensa no kekka): kết quả xét nghiệm
  3. 検査 (kensa): kiểm tra
  4. 陰性 (insei): âm tính
  5. 陽性 (Yosei): dương tính 
  6. 患者 (Kanja): Bệnh nhân 
  7. 入院した (Nyūin shita): Nhập viện 
  8. 死亡率 (Shibō-ritsu):  Tỷ lệ tử vong 
  9. ワクチン (Wakuchin): Vacxin

3. Một số thuật ngữ tiếng Nhật về corona virus hay dùng nhất

  1. 新型 コロナウイルス (Shingata Koronauirusu): Virus chủng mới CORONA
  2. 感染 (Kansen): Truyền nhiễm
  3. 潜伏 (Senpuku): ủ bệnh
  4. 潜伏 期間 (Senpuku Kikan): Thời gian ủ bệnh
  5. 感染 例 (Kansenrei Rei): Trường hợp bị nhiễm
  6. 感染の疑い (Kansen no utagai): Nghi ngờ nhiễm bệnh 

4. Từ vựng tiếng Nhật về phòng tránh corona virus

Học ngay 50 từ vựng tiếng Nhật về Corona virus

Từ vựng tiếng Nhật về phóng tránh Corona virus
  1. 消毒(shoudoku): khử trùng
  2. 手洗い(tearai): rửa tay
  3. こまめ に(komame ni): thường xuyên
  4. マスク(masuku): mặt nạ, khẩu trang 
  5. 着用 する  (chakuyou suru): đeo khẩu trang 
  6. 人混み(hitogomi): tụ tập, đông người
  7. 避ける(yokeru): tránh (đến chỗ đông người)
  8. うがい(u gai): xúc miệng
  9. 喉 (nodo): họng, cổ họng
  10. 体調管理(taichoukanri): quản lý sức khỏe, thể trạng 

5. Một số câu tiếng Nhật thông dụng cần biết khi đi Khám sức khỏe ở Nhật

 

1. 病気になりました。

2. 今気持ちが悪いです。(いま きもちが わるいです。)

3. 熱はありますか。

4. 体温を 測らせてください。
(たいおんを はからせてください。)
<Để tôi đo nhiệt độ cơ thể cho bạn>

5. 体温は何度ですか。
(たいおんは なんどですか。)

6. 健康の診断をしてもらいたいですので、病院に行きます。
(けんこうのしんだんをしてもらいたいですので、びょういんに いきます。)


7. 救急車を呼んでください。
(きゅうきゅうしゃを よんでください。)

8. どうしましたか

9. ここが痛いですか。​

10. どのぐらい 痛みましたか。
(どのぐらい いたみましたか。)

11. 昨日から 痛みました。
(きのうから いたみました。)

12.. この前、どんな病気が あったんですか。
(このまえ、どんなきょうきが あったんですか)

13.(これは カルテです。やっきょくで くすりを かってください。)
< Đây là đơn thuốc của anh, hãy đến hiệu thuốc để mua thuốc>


Các bạn có thể tham khảo: Bật mí kinh nghiệm khám chữa bệnh ở Nhật 

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật về corona virus cũng như một số câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi khám bệnh. Mong rằng bài viết hữu ích đến bạn. Chúc thành công
 

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Mr. Phạm Chung: 0972 859 695

Mr. Phạm Quỳnh: 0961 307 040

Mr. Minh Hoàn: 0867 165 885

Nguyễn Hoàng (Mr): 0981 342 188

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Mr. Phạm Chung

0972 859 695

hotro.japan@gmail.com

Mr. Phạm Quỳnh

0961 307 040

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Phạm Chung
Mr. Phạm Chung
SĐT: 0972 859 695
Mr. Phạm Quỳnh
Mr. Phạm Quỳnh
SĐT: 0961 307 040
Mr. Minh Hoàn
Mr. Minh Hoàn
SĐT: 0867 165 885
Nguyễn Hoàng (Mr)
Nguyễn Hoàng (Mr)
SĐT: 0981 342 188
Chia sẻ của người lao động
08687526..
Sang Nhật đã được gần 2 năm, đã cảm thấy bản thân...
09129213..
Năm 27 tuổi, do công việc xây dựng ở Việt Nam cực quá...
0983 473 3..
Hiện tại, mình đang tham gia đơn hàng xuất khẩu lao...

message Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang