Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Thứ duy nhất bạn cần khi đến Nhật: tìm đơn hàng, học tiếng Nhật, giải đáp thắc mắc 24/7 Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Mr. Phạm Chung: 0972 859 695 -Mr. Phạm Quỳnh: 0961 307 040 -Mr. Minh Hoàn: 0867 165 885 -Nguyễn Hoàng (Mr): 0981 342 188

CỰC NHÀN nếu biết 80 từ vựng tiếng nhật chuyên ngành bảo dưỡng sửa chữa ô tô

06/05/2020

Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô là một trong những ngành nghề Hot đi XKLĐ Nhật Bản được nhiều người lựa chọn. Để giúp các TTS có thể tiếp nhận công việc một cách nhanh chóng nhất, chúng tôi xin gửi đến bạn 70 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô được sử dụng nhiều nhất. Cùng tìm hiểu dưới đây nhé!


Muốn làm tốt một công việc thì trước tiên các bạn cần phải học tiếng Nhật để giao tiếp tốt, tiếp thu được những kiến thức mà người Nhật truyền tải có như vậy thì công việc của bạn mới diễn ra một cách suôn sẻ.

Các bạn có thể tham khảo chi tiết công việc sửa chữa và bảo dưỡng ô tô trong bài viết:
Có nên tham gia đơn hàng đặc định ngành ô tô không? 

Có rất nhiều lao động nói rằng mình bị áp lực vì không biết tiếng Nhật có thể cho thấy tầm quan trọng của tiếng Nhật đối với công việc như thế nào. Đặc biệt là trong ngành sửa chữa và bảo dưỡng ô tô thì lao động còn phải giao tiếp được với khách hàng để có thể hoàn thành tốt công việc của mình.

Vì vậy hãy ghi chú ngay 70 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa và bảo dưỡng ô tô nhé!

1. Chùm danh từ tiếng Nhật ngành sửa chữa và bảo dưỡng ô tô 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô
 

STT

Tiếng Nhật

Phiên âm

Nghĩa

1

くるま

Kuruma

Ô tô

2

トラック

Torakku

Xe tải

3

へんそく

Hen soku

Chuyển số

4

ボンネット

Bon'netto

Nắp capo

5

ヘッドライト

Heddoraito

Đèn pha

6

インジケーター

Injikētā

Đèn chỉ số

7

ロゴ

Rogo

Logo

8

ガソリンキャップ

Gasorinkyappu

Nắp xăng

9

くるまやね

Kurumaya ne

Nóc xe

10

タイヤ

Taiya

Lốp

11

ブレーキ

Burēki

Phanh

12

サンルーフ

Sanrūfu

Mái chống nắng

13

ワイパー

Waipā

Gạt nước

14

フロントガラス

Furontogarasu

Kính chắn gió

15

ホイールアーチ

Hoīruāchi

Vòm bánh xe

 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

 

16        

しきい

Shiki i

Ngưỡng cửa

17

エンジン

Enjin

Động cơ

18

ギアボックス

Gia bokkusu

Hộp số

19

はいきシステム

Haiki shisutemu

Hệ thống xả

20

くうきポンプ

Kūki ponpu

Bơm khí

21

きょうしんうつわ

Ki ~youshin'utsuwa

Bộ cộng hưởng

22

ねんりょうライン

Nen ryō rain

Đường ống dẫn nhiên liệu

23

ねんりょうタンク

Nen ryō tanku

Bình nhiên liệu

24

はいきかん

Hai kikan

Ống xả

25

バルブ

Barubu

Van

26

ディーゼルエンジン

Dīzeruenjin

động cơ diesel

27

センサ

Sensa

Cảm biến

28

くうきちゅうにゅうかん

Kū kichi ~yuunyuukan

Ống phun khí

29

ねんりょうふんしゃ

Nenri ~youfunsha

Phun nhiên liệu

30

ねんりょうふんしゃシステム

Nenri ~youfunsha shisutemu

Hệ thống phun nhiên liệu

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô 

 

       31

ステアリングシステム

Sutearingushisutemu

Hệ thống lái

32

あんぜんシステム

Anzen shisutemu

Hệ thống an toàn

33

シートコントロールユニット

Shītokontorōruyunitto

Hệ thống khí thải

34

かんきせん

Kan kisen

Quạt thông gió

35

シートベルト

Shītoberuto

Dây an toàn

36

かなぐ

Ka nagu

Linh kiện bằng kim loại

37

ぶひん・コンポーネント

Buhin konpōnento

Linh kiện

38

そくど

Sokudo

Tốc độ

39

エンジンコンポーネント

Enjinkonpōnento

Linh kiện trong động cơ

40

はつでんき

Hatsu den ki

Máy phát điện

41

タービン

Tābin

Tuabin

42

バックミラー

Bakku mira-

Gương chiếu hậu

43

フロントガラス

furonto garasu

Kính trước

44

ハンドル

handoru

Vô lăng, Tay lái

45

ワイパー

waipa-

Cần gạt nước

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

 

        46

ボンネット

bonnetto

Ca bô, nắp ca bô

47

ヘッドライト

heddo raito

Đèn pha

48

ナンバープレート

nanba- pure-to

Biển số

49

バンパー

banpa-

Thanh chắn

50

ワインカー

wainka-

Đèn xi nhan

51

ドヤ

doya

Cửa

52

トランク

toranku

Cốp xe, thùng xe

53

ブレーキ

bure-ki

Phanh

54

ブレーキランプ

bure-ki ranpu

Đèn phanh

55

マプラー

mapura-

Ống xả

56

しゃりん

sharin

Bánh xe

57

タイヤ

taiya

Bánh xe

58

スペアタイヤ

supea taiya

Bánh xe dự phòng

59

給油ポンプ

Kyūyu ponpu

Bơm xăng

60

ガソリンスタンド

Gasorinsutando

Trạm bơm xăng

61

ガソリン

Gasorin

Xăng

62

オイル

Oiru

Dầu

63

エンストさせる、失速させる

Ensuto sa seru, shissoku sa seru

Làm chết máy

64

スリップする

Surippu suru

Trượt bánh xe

65

パンク

Panku

Lốp xịt

66

スプレー

Supurē

Bụi nước

67

パーキングエリア

Pākingueria

Chỗ đỗ xe

68

タイヤ圧

Taiya-atsu

Áp suất lốp

 
2. Chùm động từ tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa ô tô
 
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô 
 
1

せいび

整備

Bảo quản, duy trì

2 おれる 折れる Bẻ gẫy, đập gãy
へんそく 変速 Sang số, đổi số 
4 にづくり 荷造り Bó gói, xếp, đặt
5 はかる 量る. 計る Cân, đo lường 
6 しめる 締める Buộc chặt
7 きる 切る Cắt
8 おさえる 抑える Kẹp lại, chặn lại, không cho tiếp xúc
9 つくる 作る. 造る Chế tạo 
10 チェック   Kiểm tra
11 さしこむ 差し込む Chèn vào, lồng vào
12 してき 指摘 Chỉ ra 
 
Bảo dưỡng ô tô thuộc ngành cơ khí, vì vậy bạn cũng có thể tham khảo thêm từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí tại bài viết: Tổng hợp từ vựng chuyên ngành cơ khí phổ biến nhất!

3. TOP đơn hàng sửa chữa bảo dưỡng ô tô lương cao đang tuyển gấp tháng 09/2020


Hiện tại công ty chúng tôi đang tiếp nhận một số đơn hàng bảo dưỡng và sửa chữa oto lương cao tại nhiều tỉnh thành ở Nhật. Các bạn quan tâm có thể tham khảo chi tiết dưới đây nhé!

 
ĐƠN HÀNG SỐ LƯỢNG MỨC LƯƠNG ĐỊA ĐIỂM THÔNG TIN
Bảo dưỡng ô tô  30 Nam 151.000 yên Oita  Xem chi tiết
Sửa chữa ô tô  15 Nam 153.000 yên Saitama Xem chi tiết
Bảo dưỡng ô tô  15 Nam 160.000 yên Fukushima Xem chi tiết
Đặc định sửa chữa ô tô  15 Nam 210.000 yên Iwate Xem chi tiết
Bảo dưỡng ô tô  10 Nam 158.000 yên Kobe Xem chi tiết 

Trên đây là các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa, bảo dưỡng ô tô. Mong rằng bài viết thực sự hữu ích cho các bạn. Chúc thành công!
 

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Mr. Phạm Chung: 0972 859 695

Mr. Phạm Quỳnh: 0961 307 040

Mr. Minh Hoàn: 0867 165 885

Nguyễn Hoàng (Mr): 0981 342 188

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

Mr. Phạm Chung

0972 859 695

hotro.japan@gmail.com

Mr. Phạm Quỳnh

0961 307 040

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Phạm Chung
Mr. Phạm Chung
SĐT: 0972 859 695
Mr. Phạm Quỳnh
Mr. Phạm Quỳnh
SĐT: 0961 307 040
Mr. Minh Hoàn
Mr. Minh Hoàn
SĐT: 0867 165 885
Nguyễn Hoàng (Mr)
Nguyễn Hoàng (Mr)
SĐT: 0981 342 188
Chia sẻ của người lao động
08687526..
Sang Nhật đã được gần 2 năm, đã cảm thấy bản thân...
09129213..
Năm 27 tuổi, do công việc xây dựng ở Việt Nam cực quá...
0983 473 3..
Hiện tại, mình đang tham gia đơn hàng xuất khẩu lao...

message Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang