Đang thực hiện
Tìm kiếm
 
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -HOTLINE: 0979 171 312

Những câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng nhất

18/05/2018
Người Nhật rất hay sử dụng thành ngữ trong giao tiếp hàng ngày. Chính vì vậy, dưới đây chúng tôi sẽ tổng hợp những thành ngữ mà người Nhật hay dùng nhất, hy vọng sẽ giúp các bạn thực tập sinh cải thiện vốn tiếng Nhật để dễ dàng hơn trong khi sinh sống và làm việc tại đây. 

>> Tuyển tập những câu nói tâm trạng bằng tiếng Nhật siêu ý nghĩa
>> Siêu ngọt ngào với những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Nhật

thành ngữ tiếng Nhật

1. 明日は明日の風が吹く- Ashita wa ashita no kaze ga fuku

Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai sẽ có gió ngày mai thổi
Ý nghĩa: Khuyên ai đó đừng buồn vì ngày mai sẽ còn tươi sáng hơn


2. 空腹 に不味いものなし- Kuufu ni mazui mononashi

Nghĩa tiếng Việt: Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
Ý nghĩa: L
úc người ta cần, mình giúp thì việc có giá trị hơn những gì mình cho khi người ta không cần

3. 勝って兜の緒を締めよ- Katte kabuto no o wo shimeyo

Nghĩa tiếng Việt: Thắng không kiêu bại không nản
Ý nghĩa: 
Thắng thua là chuyện thường tình, quan trọng là sau mỗi lần thất bại ta học được gì, và ta sẽ có những hành động gì để khắc phục những điểm yếu và phát huy điểm mạnh để trong cuộc chiến lần sau, ta sẽ không thất bại.

thành ngữ tiếng nhật

4. 井の中の蛙大海を知らず - Sei no naka no kaeru omuni wo shirazu

Nghĩa tiếng Việt: Ếch ngồi đáy giếng.
Ý nghĩa: Chỉ những người thích đánh giá mọi việc thông qua sự hiểu biết hạn hẹp của bản thân, cố chấp lờ đi thế giới rộng lớn bên ngoài.

5.  脛に傷を持つ - Sune nu kizu wo motsu

Nghĩa tiếng Việt: Có tật giật mình.
Ý nghĩa: Khi có lỗi, có sai phạm thì dễ chột dạ khi có ai nói động đến.

thành ngữ tiếng Nhật

6.  水に流す- Mizu ni nagasu

Nghĩa tiếng Việt: Hãy để cho quá khứ là quá khứ

thành ngữ tiếng Nhật


7. 雨降って地固まる - Ame futte ji katamaru

Nghĩa tiếng Việt: Sau cơn mưa trời lại sáng 
Ý nghĩa : Sau những rắc rối, khó khăn sẽ là những điều tốt đẹp.

8. 猫の手も借りたい - Neko no temokaritai

Nghĩa tiếng Việt: Đầu tắt mặt tối.
Ý nghĩa: Chỉ những người phải làm lụng vất vả liên miên, hết việc này đến việc khác, không có lúc nào được nghỉ ngơi suốt ngày

9. 水の泡 - Mizu no awa

Nghĩa tiếng Việt: Đổ sông đổ biển
Ý nghĩa: Mất hết, chẳng còn 


10. 頭の上の蝿を追え - Atama noue no haewo oe

Nghĩa tiếng Việt: Hãy lo cho bản thân mình trước khi đi lo cho người khác.

11. 生け簀の鯉 - Ikesu no koi

Nghĩa tiếng Việt: Cá nằm trên thớt
Ý nghĩa: Tình thế nguy khốn, khó thoát khi tính mạng hoặc số phận đang nằm trong tay người khác và trực tiếp bị đe doạ nghiêm trọng.

12. 犬猿の仲 - Kenen no naka

Nghĩa tiếng Việt: Như chó với mèo
Ý nghĩa: Những người suốt ngày cứ cãi cọ, đấu đá nhau vì những chuyện vụn vặt cỏn con.

thành ngữ tiếng Nhật

13.  火のない所に煙は立たぬ - Hi no nai tokoroni kemurihatanu

Nghĩa tiếng Việt: Không có lửa làm sao có khói

14. 足もとから鳥が立つ - Ashimoto kara tori ga tatsu

Nghĩa tiếng Việt: Nước đến chân mới nhảy
Ý nghĩa: Bạn chần chừ không có 1 quyết định sáng suốt trước 1 việc mà bạn phải làm để rồi chậm trễ rồi lúc đó mới bắt đầu làm

15. 水商売 - Mizushoubai

Nghĩa tiếng Việt: Chỉ có tiền là trên hết
 

thành ngữ tiếng Nhật



16. 自業自得 - Jigou jitoku

Nghĩa tiếng Việt: Gieo gì gặt nấy, tự làm tự chịu
Ý nghĩa: Khi bạn làm việc tốt thì nhất định bạn sẽ được đáp lại và ngược lại.

17.  借りてきた猫のよう - Karitekita neko noyou

Nghĩa tiếng Việt: Tùy cơ ứng biến
Ý nghĩa: Tuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp

18. 頭隠して尻隠さず - Atamakakushite shirikakusazu

Nghĩa tiếng Việt: Giấu đầu hở đuôi
Ý nghĩa: Muốn giấu điều gì đó, nhưng lại vô tình để lộ ra phần nào cho người ta đoán biết

thành ngữ tiếng Nhật

19. 見ぬが花 - Minu ga hana

Nghĩa tiếng Việt: Người tính không bằng trời tính.
Ý nghĩa: Thực tế không hoàn toàn giống như những gì đã tưởng tượng.


20. 朝飯前 - Asa me shimae

Nghĩa tiếng Việt: Dễ như ăn bánh.
Ý nghĩa: Chỉ những việc đơn giản, có thể làm trong nháy mắt là xong không cần tốn quá nhiều công sức 

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

HOTLINE: 0979 171 312

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


App XKLĐ JPNET

Liên hệ hỗ trợ

HOTLINE

0979 171 312

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
HOTLINE
HOTLINE
SĐT: 0979 171 312
Chia sẻ của người lao động
08687526..
Sang Nhật đã được gần 2 năm, đã cảm thấy bản thân...
09129213..
Năm 27 tuổi, do công việc xây dựng ở Việt Nam cực quá...
0983 473 3..
Hiện tại, mình đang tham gia đơn hàng xuất khẩu lao...

message Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang