Đang thực hiện

CÔNG TY NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM

Phòng tuyển dụng lao động Nhật Bản
Tìm kiếm
WEBSITE đăng ký XKLĐ Nhật Bản trực tuyến số 1 Việt Nam. Hỗ trợ chuyên nghiệp, đầy đủ nhất.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Ms. Phạm Duyên: 0961 059 816 -Mr. Trần Tuấn Hùng: 0964 025 688 -Mr. Hoàng Trung: 0964 682 882

Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Bản nhanh nhất

04/06/2018
Tên tiếng Nhật của bạn là gì hay dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật là một trong những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. Bạn đang tò mò tên của mình sang tiếng Nhật có ý nghĩa như thế nào đúng không, hãy cùng chúng tôi khám phá nhé.
 

Hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

NỘI DUNG:

I. Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Thông qua những câu hỏi và cách trả lời lựa chọn của bạn, Quiz sẽ đưa ra đáp án là bạn sẽ có tên tiếng Nhật là gì. Bạn có tò mò tên mình là gì không, chơi ngay cùng TTC nhé. Hãy bình luận tên của bạn bằng tiếng Nhật để mọi người cùng xem:

 

II. Dịch tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật 

* Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Xuân

スアン

Đức

ドゥック

Đình

ディン

Huân

フアン

Hoa

ホア

Hồng

ホン

Tuyến

トウェン

Dũng

ズン

Phùng

フォン

Bắc

バック

Phương

フォン

Mai Chi

マイ・チ

Bạch

バック

Đằng

ダン

Hùng

フン

Duy

ズイ

Doanh

ズアイン

Thành

タン

Lực

ルック

Tuấn

トゥアン

Dung

ズン

Trường

チュオン

Minh

ミン

Đình

ディン

Hiến

ヒエン

Ngọc

ゴック

Ánh

アイン

Ngô

ズイ

Duy

チュン

 

dich ten tu tieng viet sang tieng nhat cua ban la gi

Sơn Tùng tên tiếng Nhật là スペア塗料

Trung

チュン

Anh

アイン

Nhật

ニャット

Tân

タン

Huệ

フェ

Ngọc

ゴック・

Giang

ザン

Hồng

ホン

Gấm

ガンム

Cường

クオン

Trâm

チャム

Hải

ハイ

Ninh

ニン

Huy

フイ

Tuấn

トゥアン

Hưng

フン

Thị

テイ

Nhung

ニュン

Văn

バン

Tuấn

トゥアン

Đỗ

ドゥ

Nguyễn

グエン

Hoàng

ホアン

Dương

ズオン

Cao

カオ

Bùi

ブイ

Trần

チャン

dich ten tu tieng viet sang tieng nhat cua ban la gi

Tên thật của Midu khi chuyển sang tiếng Nhật là ミ.ズン

Cách sử dụng rất đơn giản, bạn chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Bạn có thể tham khảo các ví dụ sau:

Trần Thanh Hiếu =>チャン・タィン・ヒエウ
Quốc Khánh => フイ・ホアン
Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy => 
ティン
Lệ Mỹ => 

Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy => 
ティン

III. Đặt tên tiếng Nhật hay và nhiều ý nghĩa

1. Tên tiếng Nhật hay dành cho nam

Aki: mùa thu Akira: thông minh
Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
 
Aran (Thai): cánh rừng
 
Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
 
Chiko: như mũi tên
 
Chin (HQ): người vĩ đại Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
 
Dosu: tàn khốc
 
Ebisu: thần may mắn
 
 
dich ten tu tieng viet sang tieng nhat cua ban la gi

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Gi (HQ): người dũng cảm Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
 
Hasu: hoa sen
 
Ho (HQ): tốt bụng
 
Higo: cây dương liễu
 
Hyuga: Nhật hướng
 
Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
 
Kalong: con dơi
 
Kama (Thái): hoàng kim
 
Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
 
Kazuo: thanh bình
 
Kongo: kim cương
 
Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
 
Kuma: con gấu
 
Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
 
Kano: vị thần của nước
 
Ken: làn nước trong vắt
 
Kiba: răng , nanh
 
KIDO: nhóc quỷ
 
Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
 
Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
 
Maito: cực kì mạnh mẽ
 
Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
 
Michio: mạnh mẽ
 
Mochi: trăng rằm
 
Niran (Thái): vĩnh cửu
 
Rinjin: thần biển
 
 
dich ten tu tieng viet sang tieng nhat cua ban la gi

Tên tiếng Nhật của Tiến Dũng và Hải Băng là gì đã ai tìm hiểu chưa?

Ringo: quả táo
 
Ruri: ngọc bích
 
Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
 
San (HQ): ngọn núi
 
Shika: hươu
 
Tadashi: người hầu cận trung thành
 
Taijutsu: thái cực
 
Tatsu: con rồng
 
Ten: bầu trời
 
Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
 
Tomi: màu đỏ
 
Toshiro: thông minh
 
Toru: biển
 
Virode (Thái): ánh sáng
 
Yong (HQ): người dũng cảm
 
Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe    
 

2. Tên tiếng Nhật hay dành cho nữ

Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu                  
 
Akako: màu đỏ
 
Aki: mùa thu
 
Akiko: ánh sáng
 
Akina: hoa mùa xuân
 
Amaya: mưa đêm
 
Aniko/Aneko: người chị lớn
 
Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
 
Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
 
 
dich ten tu tieng viet sang tieng nhat cua ban la gi

Người đẹp cũng cần phải đi kèm theo với tên đẹp

Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
 
Cho: com bướm
 
Cho (HQ): xinh đẹp
 
Gen: nguồn gốc
 
Gin: vàng bạc
 
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
 
Haru: mùa xuân
 
Haruko: mùa xuân
 
Haruno: cảnh xuân

Hatsu: đứa con đầu lòng

 
Inari: vị nữ thần lúa
 
Ishi: hòn đá
 
 

dich ten tu tieng viet sang tieng nhat cua ban la gi

Nhiều tên hay và ý nghĩa các bạn có muốn đặt cho mình một cái tên như vậy không?

Izanami: người có lòng hiếu khách
 
Jin: người hiền lành lịch sự
 
Kagami: chiếc gương
 
Kami: nữ thần
 
Kazu: đầu tiên
 
Kazuko: đứa con đầu lòng
 
Keiko: đáng yêu
 
Kimiko/Kimi: tuyệt trần
 
Kiyoko: trong sáng, giống như gương
 
Koko/Tazu: con cò
 
Kuri: hạt dẻ
 
Kyon (HQ): trong sáng
 
Kurenai: đỏ thẫm
 
Lawan (Thái): đẹp
 
Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
 
Manyura (Inđô): con công
 
Machiko: người may mắn
 
Maeko: thành thật và vui tươi
 
Mayoree (Thái): đẹp
 
Masa: chân thành, thẳng thắn
 
Mika: trăng mới
 
Mineko: con của núi
 
Misao: trung thành, chung thủy
 
Mochi: trăng rằm
 
Murasaki: hoa oải hương (lavender)
 
Nami/Namiko: sóng biển
 
Nara: cây sồi
 
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
 
Ohara: cánh đồng
 
Phailin (Thái): đá sapphire
 
Ran: hoa súng
 
Ruri: ngọc bích
 
Shika: con hươu
 

dich ten tu tieng viet sang tieng nhat cua ban la gi

Nhiều tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Shina: trung thành và đoan chính

 
Shizu: yên bình và an lành
 
Suki: đáng yêu
 
Sumi: tinh chất
 
Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp
 
Sugi: cây tuyết tùng
 
Suzuko: sinh ra trong mùa thu
 
Shino: lá trúc
 
Takara: kho báu
 
Taki: thác nước Tama: ngọc, châu báu
 
Toku: đạo đức, đoan chính
Umi: biển
 
Yasu: thanh bình
 
Yoko: tốt, đẹp
Yon (HQ): hoa sen
 
Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
 
Yuuki: hoàng hôn.

Xem thêm: Cách chào hỏi bằng tiếng Nhật hay nhất

IV. Tên tiếng Nhật của bạn theo ngày sinh

Hãy thử xem  tên của bạn theo ngày tháng năm sinh là gì nhé:

1. Chino
2. Anikawa
3. Hoshiiha
4. Iruky
5. Eba
6. Atatoka
7. Kaimi
8.Tokanuy
9. Kinkino
10.Rataki
11. Homaya
12. Shika

Ngày sinh của bạn sẽ là tên:

1. Okomi
2. Usugo
3. Umira
4. Manita
5. Kayate
6. Eto
7. Ikiko
8. Kazumi
9. Haytahoru
10. Kino
11. Kokoto
12. Kasuchi
13. Sakota
14. Kaimi
15. Shahotoshi
16. Tonachi
17. Suji
18. Hiroshi
19. Kaiba
20. Shuchiki
21. Tatsui
22. Tonachi
23. Hanumari
24. Taki
25. Zumi
26. Minosa
28. Natsui
29. Tami
30. Hokate
31. Noj

Bạn có thể xem tên của mình bằng tiếng Nhật với chủ đề các loài hoa qua bài viết:

>>
Tên tiếng Nhật bằng các loài hoa và ý nghĩa 

Hi vọng bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích về tiếng Nhật, giúp bạn có thể dễ dàng dịch được tên mình từ tiếng Việt sang tiếng Nhật một cách dễ dàng. Chúc bạn thành công !

Để cập nhật nhiều thông tin hữu ích nhất về tiếng Nhật cũng như đất nước Nhật Bản, Hãy tham gia ngay fanpage 
Người Việt ở Nhật Bản 日本に在留しているベトナム人

Bạn có thắc mắc về chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản. Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠIYÊU CẦU GỌI LẠI để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


  • Nguyễn Thế Quang

    04:14 09/06/2018

    Nguyễn Thế Quang Dịch Sang Tiếng Nhật Như Thế Nào??
  • Nga

    08:14 25/05/2018

    Ad dịch hộ e tên Nga với ạ
  • Hằng

    21:39 24/05/2018

    Học tiếng nhật khó thật, hic
  • Khánh

    13:46 24/05/2018

    Tên Khánh dịch sang là gì ạ?
  • Le son

    21:30 19/02/2018

    Muon hoc tieng nhat de duoc di lam viet tai nhat ban
  • Le son

    21:29 19/02/2018

    Muon hoc tieng nhat de duoc di lam viet tai nhat ban
  • Cầm Thủy Tiên

    22:51 09/01/2018

    shuty nghĩa tiếngvieettj là gì
  • Đinh thị phước

    21:22 07/01/2018

    Em muốn biết tiếng nhật của mình
  • Đinh thị phước

    21:22 07/01/2018

    Em muốn biết tiếng nhật của mình
  • Đinh thị phước

    21:21 07/01/2018

    Em muốn biết tiếng nhật của mình
  • Nguyễn Thị Hà Vi

    13:56 01/10/2017

    Tên em là «nguyễn thị hà vi» thì dịch sang tiếng Nhật ntn ạ
  • Phạm Thị Phương Ngân

    11:35 10/09/2017

    Dịch tên sang tiếng nhật
  • Ma Thị Thùy Trang

    12:13 20/08/2017

    Ma Thị Thùy Trang dịch sang tiếng nhật ntn ạ
  • Hạnh

    17:28 25/04/2017

    Mình tên Hạnh nhìn ý nghĩa tên bạn các bạn nam thấy tên mình ui sao mà ý nghĩa thế, đẹp thế cơ chứ
  • Toan

    15:20 25/04/2017

    ten ngươi yeu em la như ý thì dịch sang tiếng Nhật là gì ạ?
  • Trinh Dung

    15:51 21/04/2017

    không có phien am ạ, hương dan phien am duoc khong a
  • Nguyên

    08:45 15/04/2017

    em ten Quynh thi dich ten sang tieng nhat the nao a
Họ tên (*)
SĐT(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Ms. Phạm Duyên

0961 059 816

hotro.japan@gmail.com

Mr. Trần Tuấn Hùng

0964 025 688

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Ms. Phạm Duyên
Ms. Phạm Duyên
SĐT: 0961 059 816
Mr. Trần Tuấn Hùng
Mr. Trần Tuấn Hùng
SĐT: 0964 025 688
Mr. Hoàng Trung
Mr. Hoàng Trung
SĐT: 0964 682 882
Chia sẻ của người lao động
0983 473 3..
Hiện tại, mình đang tham gia đơn hàng xuất khẩu lao...
090456827..
Tham gia đơn hàng tại TTC Việt Nam cách đây hơn 3 năm...
09892620..
Trước mình tốt nghiệp đại học nông nghiệp ra nhưng...
Lên đầu trang